bồi đắp

bồi đắp

Người dân đang bồi đắp bờ sông để chống lũ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho thêm vững chắc, thêm dày dặn, thêm cao lên bằng cách đắp thêm vào: Hành động thêm vật liệu (như đất, đá, phù sa) vào một nền, một công trình hoặc một khu vực để làm cho chắc chắn hơn, cao hơn hoặc rộng hơn.
    • Làm cho phát triển, trở nên phong phú bền vững hơn (nghĩa bóng): Dùng để chỉ việc nuôi dưỡng, vun đắp, củng cố những giá trị tinh thần, tình cảm, kiến thức.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (vật ):
    • Người dân đang bồi đắp bờ sông để chống . (Người dân đang đắp thêm đất vào bờ sông để làm cho cao chắc hơn, chống lại lụt.)
    • Phù sa từ thượng nguồn đã bồi đắp nên những cánh đồng màu mỡ. (Phù sa từ thượng nguồn đã lắng đọng, tích tụ làm cho những cánh đồng trở nên cao màu mỡ hơn.)
  • Nghĩa bóng (tinh thần):
    • Chúng ta cần bồi đắp tình cảm gia đình. (Chúng ta cần vun đắp, làm cho tình cảm gia đình thêm gắn bó sâu sắc.)
    • Nhà trường nhiệm vụ bồi đắp kiến thức nhân cách cho học sinh. (Nhà trường nhiệm vụ xây dựng, làm cho kiến thức nhân cách của học sinh trở nên vững vàng, phong phú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bồi đắp niềm tin": củng cố, làm cho lòng tin trở nên vững chắc.
    • Những thành công bước đầu đã bồi đắp niềm tin cho cả đội. (Những thành công bước đầu đã làm cho lòng tin của cả đội trở nên vững chắc hơn.)
  • "bồi đắp truyền thống": gìn giữ phát huy, làm cho truyền thống thêm giàu có, bền vững.
    • Thế hệ trẻ trách nhiệm bồi đắp truyền thống văn hóa của dân tộc. (Thế hệ trẻ trách nhiệm gìn giữ làm phong phú thêm truyền thống văn hóa của dân tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Bồi (động từ): thêm vào, đắp thêm (thường dùng cho đất, cát). dụ: .
  • Đắp (động từ): chất thành đống, xây lên bằng cách cho vật liệu vào. dụ: .
  • Vun đắp (động từ): (nghĩa bóng) chăm sóc, nuôi dưỡng để phát triển tốt đẹp (thường dùng cho tình cảm, hạnh phúc). Gần nghĩa với bồi đắp trong ngữ cảnh tinh thần.
Từ đồng nghĩa
  • Củng cố: làm cho vững chắc hơn (dùng cho cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng).
  • Tăng cường: làm cho mạnh hơn, nhiều hơn.
  • Vun đắp: (nghĩa bóng) chăm chút, nuôi dưỡng để phát triển.
Từ trái nghĩa
  • Phá hoại: làm hỏng, phá vỡ sự vững chắc.
  • Xói mòn: làm mòn dần, làm suy yếu (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng).
  • Bào mòn: làm giảm sút dần.